BÁO CÁO SO SÁNH ĐIỂM THI THPT VÀ ĐIỂM HỌC BẠ LỚP 12 NĂM 2021: TOÁN - NGỮ VĂN - VẬT LÝ - HÓA HỌC - SINH HỌC - ĐỊA LÝ - GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TIẾNG ANH

BÁO CÁO SO SÁNH ĐIỂM THI THPT VÀ ĐIỂM HỌC BẠ LỚP 12 NĂM 2021

BÁO CÁO SO SÁNH ĐIỂM THI THPT VÀ ĐIỂM HỌC BẠ LỚP 12 NĂM 2021

1. MÔN TOÁN

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp
THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Nam Định7.4077.7480.341
Tp. Hồ Chí Minh7.1607.4880.328
Bình Dương7.1327.102-0.03
Hà Nam7.1097.7320.623
Ninh Bình7.0627.3100.249
Thái Bình7.0577.8360.779
Hải Phòng6.9658.2491.285
Bắc Ninh6.9577.8610.904
Hà Nội6.9517.8220.871
Bà Rịa-Vũng Tàu6.9477.5240.577
Tiền Giang6.9367.8260.89
Hải Dương6.9187.9321.013
Đà Nẵng6.8497.5180.669
An Giang6.8367.6050.77
Vĩnh Phúc6.8247.2050.382
Lâm Đồng6.8107.1740.363
Bình Định6.8077.6140.807
Bạc Liêu6.7997.2060.406
Hưng Yên6.7777.8871.111
Bến Tre6.6697.7381.069
Tây Ninh6.6587.0230.366
Vĩnh Long6.6567.4620.806
Thừa Thiên -Huế6.6507.1720.522
Hà Tĩnh6.6417.2250.584
Bắc Giang6.6377.2770.64
Long An6.6207.8791.259
Bình Phước6.6097.6161.007
Cần Thơ6.6087.4090.801
Quảng Ngãi6.5927.1000.508
Bình Thuận6.5927.0210.429
Khánh Hoà6.5397.0690.53
Phú Thọ6.5347.0360.502
Đồng Nai6.5237.2630.74
Quảng Nam6.5187.3200.802
Đồng Tháp6.5007.8841.385
Nghệ An6.4707.6211.151
Phú Yên6.4247.6151.19
Kon Tum6.3726.9550.583
Cà Mau6.3087.1670.859
Gia Lai6.2987.3411.043
Thanh Hoá6.2777.4691.192
Quảng Trị6.2736.9570.685
Lào Cai6.2236.7670.544
Ninh Thuận6.2056.9490.744
Kiên Giang6.1817.4251.244
Đăk Nông6.1757.0100.835
Đắk Lắk6.1716.9030.732
Quảng Bình6.1477.1681.021
Quảng Ninh6.1397.4971.358
Thái Nguyên6.1387.1811.043
Sóc Trăng6.0757.3171.241
Lai Châu6.0616.6730.612
Hậu Giang6.0427.2041.162
Trà Vinh5.9627.3661.403
Tuyên Quang5.8686.6870.819
Yên Bái5.8366.7200.883
Bắc Kạn5.7396.5170.778
Lạng Sơn5.5746.9591.386
Điện Biên5.5706.8021.232
Cao Bằng5.3026.6881.386
Sơn La5.2596.5621.303
Hoà Bình5.1896.8701.681
Hà Giang4.9156.5751.66
Cả nước6.6147.4390.825

2. MÔN NGỮ VĂN

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Hà Nam7.1457.5110.366
An Giang7.0657.6090.544
Thanh Hoá7.0537.2730.22
Hà Tĩnh7.0527.1440.092
Sóc Trăng7.0297.1370.108
Nghệ An7.0237.4090.386
Tiền Giang6.9717.6120.641
Tây Ninh6.9016.885-0.015
Bạc Liêu6.8537.0550.202
Vĩnh Phúc6.8337.0460.213
Nam Định6.8217.4700.649
Ninh Bình6.8177.0350.218
Bình Dương6.8027.1310.329
Đồng Tháp6.7967.5050.709
Hà Nội6.7877.4480.66
Cần Thơ6.7567.3170.561
Bắc Giang6.7156.8580.143
Lâm Đồng6.6786.7430.066
Long An6.6527.3770.725
Bà Rịa-Vũng Tàu6.6386.9820.344
Hải Dương6.6147.4000.786
Quảng Ngãi6.5736.6570.083
Bắc Ninh6.5537.3630.81
Lào Cai6.5336.6360.104
Tp. Hồ Chí Minh6.4797.2770.798
Thái Bình6.4767.5521.076
Bình Thuận6.4616.6670.205
Cà Mau6.4176.8350.418
Điện Biên6.4066.9420.536
Phú Thọ6.3956.8280.433
Hải Phòng6.3587.6731.315
Thừa Thiên -Huế6.3476.9580.611
Kiên Giang6.3247.0460.722
Quảng Ninh6.2987.2500.952
Bến Tre6.2817.2480.967
Hậu Giang6.2767.1300.855
Yên Bái6.2486.6940.446
Bắc Kạn6.2416.4420.201
Lạng Sơn6.2286.8290.602
Thái Nguyên6.1996.9810.782
Ninh Thuận6.1686.4870.318
Quảng Bình6.1616.9980.837
Trà Vinh6.1546.9780.824
Sơn La6.1226.5680.445
Đắk Lắk6.1096.5860.477
Tuyên Quang6.0836.6450.561
Kon Tum6.0776.6490.572
Quảng Nam6.0446.6940.65
Hưng Yên6.0397.3651.327
Hoà Bình6.0176.7520.735
Vĩnh Long5.9937.3031.311
Bình Phước5.9796.9190.94
Gia Lai5.9186.6680.751
Đồng Nai5.9056.9321.027
Bình Định5.8876.8470.96
Cao Bằng5.7916.7630.971
Quảng Trị5.7426.6130.871
Khánh Hoà5.6996.5750.875
Phú Yên5.6667.0741.407
Lai Châu5.6486.5290.881
Đà Nẵng5.5907.0891.499
Đăk Nông5.5086.6891.182
Hà Giang5.3206.5991.279
Cả nước6.4707.1300.660

3. MÔN VẬT LÝ

Đơn vịTrung bình điểm
thi tốt nghiệp
THPT
Trung bình điểm
trung bình học
bạ
Chênh lệch
Bắc Ninh7.0908.0080.918
Vĩnh Phúc7.0877.5000.413
Nam Định7.0207.8880.868
Ninh Bình7.0097.4550.446
Hải Dương7.0037.8550.852
Hà Nam6.9807.7810.801
Hưng Yên6.9547.9450.991
Hà Tĩnh6.9517.5710.62
Phú Thọ6.9437.2530.31
Hải Phòng6.9198.2201.3
Quảng Ninh6.8647.6600.795
Bắc Giang6.8247.1040.28
Thái Bình6.8168.0251.209
Bình Dương6.7906.8560.066
Bình Định6.7537.4850.732
Hà Nội6.7488.0641.317
Thừa Thiên -Huế6.7347.0080.274
Thanh Hoá6.7307.6540.924
Vĩnh Long6.7027.8871.185
Quảng Nam6.6487.1460.498
Bắc Kạn6.6426.521-0.121
Lâm Đồng6.6366.7410.105
Yên Bái6.6316.9970.366
Thái Nguyên6.6247.1410.516
An Giang6.6207.4780.858
Kon Tum6.6117.1950.584
Tuyên Quang6.6086.9500.343
Nghệ An6.6067.7791.173
Quảng Ngãi6.6006.9470.347
Bình Thuận6.5966.9030.307
Quảng Trị6.5866.7150.129
Lào Cai6.5657.0630.498
Hoà Bình6.5537.1940.641
Sơn La6.5386.9920.454
Bến Tre6.5347.4970.963
Bạc Liêu6.5326.9080.376
Quảng Bình6.5237.3080.785
Đà Nẵng6.5217.1960.676
Lạng Sơn6.5056.8510.346
Gia Lai6.4917.1640.674
Cao Bằng6.4416.9580.517
Tiền Giang6.4307.6421.212
Cần Thơ6.4246.9560.532
Đắk Lắk6.4236.7610.338
Đồng Nai6.4096.9940.585
Lai Châu6.4096.9430.535
Tây Ninh6.3716.8110.44
Hà Giang6.3526.8790.528
Phú Yên6.3257.7941.469
Bình Phước6.3247.2640.94
Ninh Thuận6.3196.9090.589
Khánh Hoà6.2937.4361.143
Tp. Hồ Chí Minh6.2847.5151.232
Bà Rịa-Vũng Tàu6.2627.5641.301
Đồng Tháp6.2077.9611.754
Đăk Nông6.1716.8310.66
Sóc Trăng6.1517.4731.322
Điện Biên6.1367.2631.126
Hậu Giang6.1227.2371.115
Long An6.1208.0241.905
Trà Vinh6.0777.3551.278
Kiên Giang6.0617.3571.296
Cà Mau6.0097.3021.293
Cả nước6.5647.4790.915

4. MÔN HÓA HỌC

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Nam Định7.1597.8710.712
Bình Dương7.0496.736-0.314
Phú Thọ7.0397.3810.342
Hà Nam7.0287.8160.788
Tuyên Quang7.0246.992-0.032
Ninh Bình7.0077.4690.463
Thừa Thiên -Huế7.0017.1000.099
Hà Tĩnh6.9207.5780.659
Vĩnh Phúc6.9087.4910.582
Hưng Yên6.9017.9931.093
Vĩnh Long6.8857.7750.89
Thái Bình6.8848.0671.184
Cần Thơ6.8796.826-0.053
Bến Tre6.8537.3750.522
Bắc Ninh6.8308.1121.282
Thái Nguyên6.8147.3120.498
Bình Định6.8087.5250.717
An Giang6.8087.5560.748
Lâm Đồng6.7896.8690.08
Quảng Ngãi6.7556.9580.203
Điện Biên6.7337.2180.485
Hải Dương6.7317.8991.168
Bắc Kạn6.7276.356-0.371
Bắc Giang6.7077.2150.508
Yên Bái6.7057.0650.361
Bạc Liêu6.7046.654-0.051
Bình Thuận6.6866.8990.213
Sơn La6.6827.0830.401
Đồng Tháp6.6738.0121.34
Thanh Hoá6.6627.6400.978
Lai Châu6.6567.0370.381
Nghệ An6.6547.7391.085
Tiền Giang6.6507.5830.933
Quảng Nam6.6366.8640.228
Long An6.6328.1111.479
Quảng Trị6.6166.8100.194
Gia Lai6.6077.4820.876
Kon Tum6.5977.2230.626
Lào Cai6.5957.1570.562
Phú Yên6.5727.7661.195
Quảng Bình6.5717.3330.762
Hải Phòng6.5508.2501.7
Đồng Nai6.5497.0540.505
Đắk Lắk6.5496.9270.378
Trà Vinh6.5447.4620.918
Hậu Giang6.5437.2810.737
Tp. Hồ Chí Minh6.5347.5280.994
Ninh Thuận6.5166.6880.173
Hoà Bình6.5107.2630.754
Lạng Sơn6.4986.8750.377
Tây Ninh6.4876.9280.441
Cao Bằng6.4686.9000.432
Đà Nẵng6.4527.2670.815
Bà Rịa-Vũng Tàu6.4007.4531.053
Quảng Ninh6.3857.7151.33
Hà Giang6.3846.9320.548
Đăk Nông6.3617.1410.781
Bình Phước6.3567.3971.041
Khánh Hoà6.3177.2620.945
Kiên Giang6.3057.2760.97
Sóc Trăng6.2947.3781.084
Hà Nội6.2928.0491.757
Cà Mau6.1967.3791.184
Cả nước6.6287.4980.870

5. MÔN SINH HỌC

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Vĩnh Long6.5007.7711.271
Bình Dương6.2826.6770.395
An Giang6.1687.5901.422
Cần Thơ6.1587.1831.025
Bến Tre6.1357.6651.53
Tuyên Quang6.1196.9830.864
Bạc Liêu6.0696.9680.899
Trà Vinh5.9827.7711.789
Lào Cai5.9437.2531.31
Lâm Đồng5.9156.7840.869
Đồng Tháp5.8647.9682.103
Bắc Kạn5.8636.5100.647
Nam Định5.8577.8001.943
Kiên Giang5.8407.4951.655
Ninh Bình5.8177.3971.58
Vĩnh Phúc5.7947.5171.723
Bình Thuận5.7907.0441.254
Hậu Giang5.7427.2931.55
Tiền Giang5.7417.7492.008
Cà Mau5.7407.5341.794
Lai Châu5.7187.0611.342
Sơn La5.7127.2461.535
Điện Biên5.7047.4441.74
Tây Ninh5.6796.8771.198
Kon Tum5.6767.2201.544
Sóc Trăng5.6467.7112.065
Long An5.6338.2392.606
Lạng Sơn5.6277.1281.501
Phú Thọ5.6067.4471.842
Tp. Hồ Chí Minh5.5777.8552.277
Hà Nam5.5767.6942.118
Yên Bái5.5597.2801.721
Thừa Thiên -Huế5.5357.2981.763
Hải Phòng5.5278.1492.622
Thái Bình5.5227.8682.346
Bình Định5.4907.5812.091
Bình Phước5.4827.4801.998
Gia Lai5.4797.1721.693
Ninh Thuận5.3887.0741.686
Đồng Nai5.3697.1341.765
Bà Rịa-Vũng Tàu5.3687.5892.221
Bắc Giang5.3597.1151.756
Hải Dương5.3587.7772.419
Hà Tĩnh5.3557.5502.195
Phú Yên5.3497.8782.528
Khánh Hoà5.3377.3882.051
Cao Bằng5.3297.1281.799
Thái Nguyên5.3277.4472.119
Quảng Nam5.3277.0631.736
Hà Giang5.3237.0831.76
Quảng Bình5.3197.3792.06
Quảng Ninh5.3127.8522.54
Đắk Lắk5.2836.8351.552
Đăk Nông5.2826.9501.668
Quảng Trị5.2667.0731.806
Hoà Bình5.2017.3592.157
Thanh Hoá5.1967.5922.396
Đà Nẵng5.1877.5152.328
Nghệ An5.1637.7882.625
Hưng Yên5.1457.9402.796
Bắc Ninh5.0668.0522.986
Hà Nội5.0338.2173.184
Quảng Ngãi5.0317.0952.065
Cả nước5.5147.5842.070

6. MÔN LỊCH SỬ

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Bình Dương5.7717.3711.601
An Giang5.7547.8282.074
Nam Định5.6927.8732.181
Vĩnh Phúc5.6607.5051.845
Ninh Bình5.6237.3471.724
Bạc Liêu5.5667.1251.559
Phú Thọ5.4827.2161.734
Hà Nam5.3967.6782.282
Vĩnh Long5.3477.7532.405
Tp. Hồ Chí Minh5.2708.1342.864
Bắc Kạn5.2536.7121.459
Cần Thơ5.2207.2592.04
Lào Cai5.2056.8871.682
Lai Châu5.1837.0661.883
Cà Mau5.1587.6032.445
Thái Bình5.1507.8982.748
Hải Phòng5.1428.3103.168
Tiền Giang5.1337.8242.692
Bến Tre5.1328.2653.133
Đồng Tháp5.1028.1563.054
Kiên Giang5.0667.6742.607
Hà Tĩnh5.0647.2712.207
Lâm Đồng5.0637.0802.016
Tuyên Quang5.0557.0391.983
Hải Dương5.0277.7782.752
Điện Biên5.0127.4692.457
Lạng Sơn4.9936.9861.993
Cao Bằng4.9837.1642.181
Bình Thuận4.9757.3682.393
Tây Ninh4.9637.0572.093
Đăk Nông4.9507.2182.268
Bắc Giang4.9477.2222.274
Bình Phước4.9467.5322.587
Long An4.9318.3023.371
Hưng Yên4.9197.9172.998
Bà Rịa-Vũng Tàu4.8987.7932.895
Bắc Ninh4.8897.9043.015
Hậu Giang4.8597.4632.604
Hà Nội4.8558.2313.376
Kon Tum4.8547.1362.282
Thanh Hoá4.8507.5762.726
Gia Lai4.8197.2232.404
Đồng Nai4.7987.3252.527
Yên Bái4.7937.0302.237
Quảng Ninh4.7867.7923.006
Quảng Bình4.7857.3602.575
Trà Vinh4.7727.5912.82
Thái Nguyên4.7707.4882.717
Nghệ An4.7637.6982.935
Thừa Thiên -Huế4.7397.4032.664
Sóc Trăng4.7078.0463.339
Hoà Bình4.6707.2632.593
Quảng Trị4.6697.0612.392
Sơn La4.6677.1592.491
Khánh Hoà4.6607.6002.94
Đắk Lắk4.6377.0102.373
Bình Định4.5677.7313.164
Phú Yên4.5617.9263.366
Quảng Ngãi4.5437.2992.756
Ninh Thuận4.5396.9822.443
Quảng Nam4.5396.8422.303
Đà Nẵng4.5267.5873.061
Hà Giang4.3717.1162.745
Cả nước4.9717.6592.689

7. MÔN ĐỊA LÝ

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Bình Dương7.5257.9470.423
Nam Định7.4898.0450.556
An Giang7.4588.0650.607
Ninh Bình7.3647.6000.236
Bạc Liêu7.3377.6790.342
Vĩnh Phúc7.3257.6560.331
Vĩnh Long7.3158.3010.986
Phú Thọ7.2927.5500.258
Hà Nam7.2707.8450.575
Bắc Kạn7.1927.190-0.002
Tiền Giang7.1788.1450.967
Lâm Đồng7.1477.5290.382
Hải Phòng7.1468.4411.294
Bến Tre7.1458.3711.225
Hà Tĩnh7.1447.6480.504
Cà Mau7.1227.7490.627
Lào Cai7.1157.1950.081
Thái Bình7.1138.0910.979
Hải Dương7.1017.9150.813
Cần Thơ7.0947.7900.697
Đồng Tháp7.0808.2781.197
Tp. Hồ Chí Minh7.0718.2471.176
Tuyên Quang7.0397.2090.17
Lạng Sơn7.0327.3070.276
Long An7.0298.5281.499
Bình Phước7.0247.6800.656
Lai Châu6.9987.1890.191
Hậu Giang6.9847.5190.535
Tây Ninh6.9737.1670.194
Bình Thuận6.9727.5270.556
Quảng Bình6.9647.5320.568
Kiên Giang6.9487.9090.961
Bắc Giang6.9427.3540.411
Bà Rịa-Vũng Tàu6.9417.8740.934
Nghệ An6.9397.8440.904
Trà Vinh6.9037.8920.989
Bắc Ninh6.9008.1061.206
Bình Định6.8967.7110.815
Thanh Hoá6.8827.7400.858
Kon Tum6.8667.5110.644
Điện Biên6.8667.5910.725
Quảng Ninh6.8517.9331.083
Sóc Trăng6.8507.9591.109
Đăk Nông6.8447.2460.402
Yên Bái6.8437.3160.474
Hưng Yên6.8287.9431.115
Thừa Thiên -Huế6.8127.6010.789
Cao Bằng6.8117.3510.541
Quảng Trị6.7967.3380.543
Thái Nguyên6.7947.6670.873
Khánh Hoà6.7887.8611.072
Hà Nội6.7788.2811.503
Gia Lai6.7697.6530.884
Đồng Nai6.7627.7090.947
Sơn La6.7337.2830.55
Hoà Bình6.6947.3880.694
Phú Yên6.6668.0551.389
Đắk Lắk6.6647.3150.651
Ninh Thuận6.6557.2630.608
Quảng Nam6.6477.5700.924
Đà Nẵng6.5617.5701.008
Quảng Ngãi6.4957.4230.928
Hà Giang6.3957.1150.72
Cả nước6.9547.8540.900

https://hoigiasudanang.com

8. MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Ninh Bình9.0718.113-0.959
Vĩnh Phúc9.0488.101-0.947
Bình Dương9.0417.980-1.061
Nam Định8.9758.321-0.654
Hà Nam8.8768.232-0.644
Phú Thọ8.8487.957-0.891
Hải Phòng8.8328.680-0.152
Vĩnh Long8.8298.786-0.043
An Giang8.8268.541-0.285
Bạc Liêu8.7178.297-0.42
Bến Tre8.7158.055-0.661
Thái Bình8.7088.411-0.297
Hải Dương8.7028.278-0.424
Lào Cai8.6857.838-0.847
Cà Mau8.6508.113-0.537
Long An8.6278.8910.263
Tiền Giang8.6158.327-0.288
Bắc Kạn8.5957.449-1.146
Tp. Hồ Chí Minh8.5888.498-0.09
Hà Tĩnh8.5567.907-0.649
Đồng Tháp8.5448.5550.01
Cần Thơ8.5128.459-0.053
Bà Rịa-Vũng Tàu8.5048.301-0.203
Bắc Giang8.4997.717-0.782
Tây Ninh8.4897.901-0.588
Kiên Giang8.4878.046-0.441
Tuyên Quang8.4677.894-0.573
Lâm Đồng8.4578.196-0.26
Bình Phước8.4548.099-0.354
Bắc Ninh8.4528.231-0.221
Bình Thuận8.4238.122-0.301
Thanh Hoá8.4237.936-0.487
Lạng Sơn8.4217.862-0.559
Hậu Giang8.3858.034-0.352
Quảng Ninh8.3168.052-0.264
Lai Châu8.2987.674-0.625
Trà Vinh8.2798.123-0.156
Bình Định8.2708.107-0.163
Sơn La8.2627.789-0.473
Sóc Trăng8.2608.4780.218
Nghệ An8.2518.034-0.217
Gia Lai8.2088.2230.015
Thái Nguyên8.1988.080-0.118
Hưng Yên8.1978.102-0.095
Yên Bái8.1947.780-0.414
Quảng Bình8.1877.895-0.292
Hà Nội8.1728.5340.362
Kon Tum8.1387.845-0.292
Đồng Nai8.1277.896-0.231
Khánh Hoà8.1048.2390.135
Hoà Bình8.0737.786-0.287
Thừa Thiên -Huế8.0528.1110.06
Điện Biên8.0527.890-0.162
Đà Nẵng8.0127.995-0.016
Đăk Nông8.0057.738-0.267
Cao Bằng7.9657.608-0.356
Đắk Lắk7.8917.541-0.349
Ninh Thuận7.8667.611-0.255
Quảng Trị7.8637.634-0.229
Quảng Nam7.7688.0800.311
Phú Yên7.6928.2810.589
Hà Giang7.5857.460-0.126
Quảng Ngãi7.5287.8670.339
Cả nước8.3728.182-0.190

9. MÔN TIẾNG ANH

Đơn vịTrung bình
điểm thi tốt
nghiệp THPT
Trung bình
điểm trung
bình học bạ
Chênh lệch
Tp. Hồ Chí Minh7.2267.198-0.028
Bình Dương7.1066.587-0.519
Bà Rịa-Vũng Tàu6.7367.2310.494
Hải Phòng6.4978.1811.684
Hà Nội6.4477.6761.228
Đà Nẵng6.4367.2790.843
Nam Định6.4347.2520.818
Ninh Bình6.3576.8770.52
An Giang6.2857.0140.729
Vĩnh Phúc6.2666.7720.506
Lâm Đồng6.1996.5080.309
Đồng Nai6.1376.6040.467
Khánh Hoà6.0446.6220.579
Bình Định6.0347.4091.375
Tiền Giang6.0257.2961.271
Vĩnh Long5.9917.0681.077
Bắc Ninh5.9807.5271.547
Bình Thuận5.9676.7160.748
Thái Bình5.9637.4551.492
Hải Dương5.9597.6331.675
Hà Nam5.8677.1241.257
Bạc Liêu5.8506.3290.479
Quảng Ninh5.8497.4271.578
Cần Thơ5.8246.7760.951
Bắc Giang5.8137.0431.23
Phú Thọ5.8126.7160.904
Long An5.7787.4501.672
Thừa Thiên -Huế5.6926.9271.235
Bến Tre5.6566.8621.206
Hưng Yên5.6527.6311.979
Bình Phước5.5946.9291.335
Đồng Tháp5.5847.2311.647
Tây Ninh5.5156.5941.079
Yên Bái5.5116.6191.108
Quảng Ngãi5.5016.7501.25
Hà Tĩnh5.3536.8201.467
Quảng Nam5.3246.7021.378
Kiên Giang5.3197.1481.828
Kon Tum5.3106.5631.253
Ninh Thuận5.3076.3331.027
Phú Yên5.2647.3332.069
Gia Lai5.2556.9131.658
Thái Nguyên5.2386.8551.617
Lào Cai5.2056.3481.142
Cà Mau5.1646.5101.345
Quảng Trị5.1436.6681.525
Thanh Hoá5.1377.2662.129
Đắk Lắk5.0916.3921.301
Sóc Trăng5.0376.9971.96
Quảng Bình5.0366.9891.954
Tuyên Quang5.0156.3961.381
Nghệ An4.9667.3272.36
Lai Châu4.9426.2951.353
Bắc Kạn4.9056.3731.468
Lạng Sơn4.8926.4441.553
Trà Vinh4.8646.8742.01
Đăk Nông4.7676.6341.866
Hậu Giang4.5896.8782.289
Cao Bằng4.4976.7762.28
Điện Biên4.4716.5462.075
Sơn La4.4126.4452.033
Hoà Bình4.3456.7482.403
Hà Giang4.1616.6002.439
Cả nước5.8427.0891.247
(Visited 2.016 times, 1 visits today)

Leave a Comment