Điểm chuẩn vào các trường đại học thành viên, đơn vị thuộc và trực thuộc ĐHĐN theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT 2021

Điểm chuẩn vào các trường đại học thành viên ĐHĐN theo kết quả điểm thi THPT 2021

Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) công bố điểm chuẩn vào các trường đại học thành viên, đơn vị thuộc và trực thuộc ĐHĐN theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2021 như sau:

STTMÃ TRƯỜNG
Ngành
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm
trúng tuyển
Điều kiện phụThang điểm
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA   
17420201Công nghệ sinh học24TO >= 7;HO >= 8;TTNV <= 5Thang điểm 30
27480106Kỹ thuật máy tính25.85TO >= 8.6;LI >= 7.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
37480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)27.2TO >= 9;LI >= 8.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
47480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật)25.5TO >= 8.6;LI >= 7.25;TTNV <= 7Thang điểm 30
57480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)26TO >= 8.6;LI >= 8;TTNV <= 1Thang điểm 30
67480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo25.1TO >= 8.4;LI >= 7.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
77510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng20.05TO >= 7.8;LI >= 5;TTNV <= 2Thang điểm 30
87510202Công nghệ chế tạo máy23.85TO >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 2Thang điểm 30
97510601Quản lý công nghiệp23.85TO >= 7.4;LI >= 7.25;TTNV <= 6Thang điểm 30
107510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu23TO >= 8;HO >= 7;TTNV <= 2Thang điểm 30
117520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực24.75TO >= 8;LI >= 7.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
127520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không23.8TO >= 7.8;LI >= 6.75;TTNV <= 5Thang điểm 30
137520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)23.1TO >= 7.6;LI >= 6.5;TTNV <= 4Thang điểm 30
147520114Kỹ thuật cơ điện tử25.65TO >= 8.4;LI >= 8.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
157520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)23.5TO >= 8.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
167520115Kỹ thuật nhiệt23.65TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1Thang điểm 30
177520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)17.65TO >= 6.4;LI >= 5.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
187520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp22.5TO >= 8;LI >= 6.5;TTNV <= 3Thang điểm 30
197520122Kỹ thuật tàu thủy18.05TO >= 6.8;LI >= 5.75;TTNV <= 2Thang điểm 30
207520130Kỹ thuật Ô tô25TO >= 8;LI >= 8;TTNV <= 1Thang điểm 30
217520201Kỹ thuật điện25TO >= 8;LI >= 7.75;TTNV <= 4Thang điểm 30
227520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)21TO >= 7.8;LI >= 6.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
237520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông25.25TO >= 8.2;LI >= 7.75;TTNV <= 7Thang điểm 30
247520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)21.5TO >= 7;LI >= 6.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.5TO >= 8.8;LI >= 7.75;TTNV <= 4Thang điểm 30
267520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)24.7TO >= 8.2;LI >= 7.25;TTNV <= 9Thang điểm 30
277520301Kỹ thuật hóa học23.25TO >= 7.2;HO >= 7.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
287520320Kỹ thuật môi trường16.85TO >= 7.6;HO >= 4;TTNV <= 2Thang điểm 30
297540101Công nghệ thực phẩm25.15TO >= 8.4;HO >= 7.5;TTNV <= 5Thang điểm 30
307540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)19.65TO >= 7.4;HO >= 5.75;TTNV <= 1Thang điểm 30
317580101Kiến trúc23.25NK1 >= 7;TO >= 8;TTNV <= 1Thang điểm 30
327580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)22NK1 >= 6;TO >= 7.8;TTNV <= 1Thang điểm 30
337580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)23.45TO >= 8.2;LI >= 6.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
347580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)22.55TO >= 7.8;LI >= 7.25;TTNV <= 2Thang điểm 30
357580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)18TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2Thang điểm 30
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy18.4TO >= 5.4;LI >= 5.5;TTNV <= 3Thang điểm 30
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông21TO >= 8;LI >= 6.25;TTNV <= 3Thang điểm 30
387580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)16.7TO >= 6.2;LI >= 4.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17.05TO >= 6.6;LI >= 4.75;TTNV <= 2Thang điểm 30
407580301Kinh tế xây dựng23.75TO >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 9Thang điểm 30
417580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)19.25TO >= 8;LI >= 6.5;TTNV <= 1Thang điểm 30
427850101Quản lý tài nguyên & môi trường19TO >= 7;HO >= 6;TTNV <= 3Thang điểm 30
437905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông21.04N1 >= 8.6;TO >= 5.6;TTNV <= 1Thang điểm 30
447905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT19.28N1 >= 6.2;TO >= 6.8;TTNV <= 2Thang điểm 30
45PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)20.5TO >= 7.2;LI >= 7;TTNV <= 4Thang điểm 30
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ   
17310101Kinh tế25TTNV <= 19Thang điểm 30
27310107Thống kê kinh tế24.75TTNV <= 8Thang điểm 30
37310205Quản lý Nhà nước24.25TTNV <= 4Thang điểm 30
47340101Quản trị kinh doanh26TTNV <= 11Thang điểm 30
57340115Marketing26.75TTNV <= 9Thang điểm 30
67340120Kinh doanh quốc tế26.75TTNV <= 5Thang điểm 30
77340121Kinh doanh thương mại26.25TTNV <= 7Thang điểm 30
87340122Thương mại điện tử26.5TTNV <= 7Thang điểm 30
97340201Tài chính – Ngân hàng25.25TTNV <= 7Thang điểm 30
107340301Kế toán25.5TTNV <= 7Thang điểm 30
117340302Kiểm toán25.5TTNV <= 17Thang điểm 30
127340404Quản trị nhân lực26TTNV <= 8Thang điểm 30
137340405Hệ thống thông tin quản lý24.75TTNV <= 10Thang điểm 30
147340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh25.5TTNV <= 9Thang điểm 30
157380101Luật24.75TTNV <= 10Thang điểm 30
167380107Luật kinh tế25.5TTNV <= 5Thang điểm 30
177810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành25.25TTNV <= 4Thang điểm 30
187810201Quản trị khách sạn24.75TTNV <= 5Thang điểm 30
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM   
17140201Giáo dục Mầm non19.35NK2 >= 7;TTNV <= 1Thang điểm 30
27140202Giáo dục Tiểu học22.85TTNV <= 1Thang điểm 30
37140204Giáo dục Công dân21.25VA >= 8.75;TTNV <= 4Thang điểm 30
47140205Giáo dục Chính trị23.5VA >= 6.5;TTNV <= 1Thang điểm 30
57140206Giáo dục thể chất17.81NK6 >= 4.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
67140209Sư phạm Toán học24.4TO >= 8.4;TTNV <= 3Thang điểm 30
77140210Sư phạm Tin học19.75TO >= 7;TTNV <= 4Thang điểm 30
87140211Sư phạm Vật lý23.4LI >= 7.25;TTNV <= 2Thang điểm 30
97140212Sư phạm Hoá học24.4HO >= 8;TTNV <= 1Thang điểm 30
107140213Sư phạm Sinh học19.05SI >= 5.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
117140217Sư phạm Ngữ văn24.15VA >= 7.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
127140218Sư phạm Lịch sử23SU >= 8.5;TTNV <= 1Thang điểm 30
137140219Sư phạm Địa lý21.5DI >= 7.75;TTNV <= 2Thang điểm 30
147140221Sư phạm Âm nhạc18.25NK4 >= 4;TTNV <= 1Thang điểm 30
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên19.3TO >= 7.8;TTNV <= 3Thang điểm 30
167140249Sư phạm Lịch sử- Địa lý21.25VA >= 6.25;TTNV <= 4Thang điểm 30
177140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học19.85TTNV <= 1Thang điểm 30
187229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)15SU >= 2.25;TTNV <= 2Thang điểm 30
197229030Văn học15.5VA >= 6.5;TTNV <= 1Thang điểm 30
207229040Văn hoá học15VA >= 4.5;TTNV <= 1Thang điểm 30
217310401Tâm lý học16.25TTNV <= 2Thang điểm 30
227310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)16.75TTNV <= 1Thang điểm 30
237310501Địa lý học (chuyên ngành  Địa lý du lịch)15DI >= 4.75;TTNV <= 1Thang điểm 30
247310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)15VA >= 5.5;TTNV <= 2Thang điểm 30
257310630CLCViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch – Chất lượng cao)15.25VA >= 5;TTNV <= 2Thang điểm 30
267320101Báo chí22.5VA >= 7.25;TTNV <= 3Thang điểm 30
277320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)23VA >= 7;TTNV <= 2Thang điểm 30
287420201Công nghệ Sinh học16.15TO >= 6.4;TTNV <= 3Thang điểm 30
297440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
17.55HO >= 5.5;TTNV <= 3Thang điểm 30
307440112CLCHóa học (chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)18.65HO >= 7.5;TTNV <= 3Thang điểm 30
317480201Công nghệ thông tin15.15TO >= 5;TTNV <= 2Thang điểm 30
327480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)17TO >= 6.6;TTNV <= 5Thang điểm 30
337760101Công tác xã hội15.25VA >= 4.25;TTNV <= 1Thang điểm 30
347850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.4TO >= 7.4;TTNV <= 4Thang điểm 30
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ   
17140231Sư phạm tiếng Anh27.45N1 >= 9.2;TTNV <= 2Thang điểm 30
27140233Sư phạm tiếng Pháp21TTNV <= 2Thang điểm 30
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc25.6TTNV <= 17Thang điểm 30
47220201Ngôn ngữ Anh25.58N1 >= 8.8;TTNV <= 2Thang điểm 30
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)24.44N1 >= 8.6;TTNV <= 2Thang điểm 30
67220202Ngôn ngữ Nga18.58TTNV <= 1Thang điểm 30
77220203Ngôn ngữ Pháp22.34TTNV <= 2Thang điểm 30
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc25.83TTNV <= 1Thang điểm 30
97220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)25.45TTNV <= 3Thang điểm 30
107220209Ngôn ngữ Nhật25.5TTNV <= 4Thang điểm 30
117220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)24.8TTNV <= 2Thang điểm 30
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc26.55TTNV <= 1Thang điểm 30
137220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)25.83TTNV <= 1Thang điểm 30
147220214Ngôn ngữ Thái Lan22.51N1 >= 7.4;TTNV <= 2Thang điểm 30
157310601Quốc tế học24N1 >= 8.6;TTNV <= 6Thang điểm 30
167310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)23.44N1 >= 8.6;TTNV <= 1Thang điểm 30
177310608Đông phương học23.91TTNV <= 2Thang điểm 30
187310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)21.68TTNV <= 1Thang điểm 30
VDSKTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
 KỸ THUẬT
   
17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)19.1TO >= 6.6;TTNV <= 1Thang điểm 30
27480201Công nghệ thông tin24.25TO >= 8;TTNV <= 4Thang điểm 30
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc19.3TO >= 7.8;TTNV <= 2Thang điểm 30
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)18TO >= 7.6;TTNV <= 2Thang điểm 30
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)15TO >= 7;TTNV <= 3Thang điểm 30
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)21.4TO >= 6.4;TTNV <= 10Thang điểm 30
77510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.85TO >= 7.6;TTNV <= 1Thang điểm 30
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô23.5TO >= 8;TTNV <= 3Thang điểm 30
97510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)18.4TO >= 5.4;TTNV <= 4Thang điểm 30
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)19.7TO >= 7.2;TTNV <= 1Thang điểm 30
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19.45TO >= 6.2;TTNV <= 3Thang điểm 30
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.8TO >= 8.8;TTNV <= 7Thang điểm 30
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trường15.05TO >= 6.8;TTNV <= 4Thang điểm 30
147540102Kỹ thuật thực phẩm15.1TO >= 5.2;TTNV <= 2Thang điểm 30
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)15.05TO >= 6.2;TTNV <= 3Thang điểm 30
VIVKUTRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT & TT
VIỆT – HÀN
   
17340101Quản trị kinh doanh22.5TO >= 7;TTNV <= 3Thang điểm 30
27340101ELQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)23TO >= 6.8;TTNV <= 1Thang điểm 30
37340101ETQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)20.5TO >= 7;TTNV <= 2Thang điểm 30
47480108Công nghệ kỹ thuật máy tính20TO >= 7.6;TTNV <= 1Thang điểm 30
57480201Công nghệ thông tin23TO >= 7;TTNV <= 2Thang điểm 30
67480201DACông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)21.5TO >= 7;TTNV <= 4Thang điểm 30
77480201DSCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)21.05TO >= 7.8;TTNV <= 2Thang điểm 30
VIIDDPPHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM   
17140202Giáo dục Tiểu học23.75TTNV <= 2Thang điểm 30
27310205Quản lý nhà nước14TTNV <= 3Thang điểm 30
37340101Quản trị kinh Doanh14TTNV <= 3Thang điểm 30
47340201Tài chính ngân hàng14TTNV <= 3Thang điểm 30
57340301Kế Toán14TTNV <= 1Thang điểm 30
67380107Luật kinh tế14TTNV <= 1Thang điểm 30
77480201Công nghệ thông tin14TTNV <= 2Thang điểm 30
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14TTNV <= 2Thang điểm 30
VIIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO
VIỆT – ANH
   
17340124Quản trị và Kinh doanh quốc tế19.5TTNV <= 8Thang điểm 30
27340124-THMQuản trị và Kinh doanh quốc tế – Chuyên ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn quốc tế (THM)19.8TTNV <= 3Thang điểm 30
37420204Khoa học Y sinh19.5TTNV <= 5Thang điểm 30
47480204Khoa học và Kỹ thuật Máy tính20TTNV <= 4Thang điểm 30
57480204DTKhoa học và Kỹ thuật Máy tính – Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu21TTNV <= 3Thang điểm 30
IXDDYKHOA Y DƯỢC   
17720101Y khoa26.55TO >= 9;SI >= 8;TTNV <= 3Thang điểm 30
27720201Dược học25.95TO >= 8.2;HO >= 8.25;TTNV <= 2Thang điểm 30
37720301Điều dưỡng20.65TO >= 7.8;SI >= 5.5;TTNV <= 7Thang điểm 30
47720501Răng – Hàm – Mặt26.55TO >= 8.8;SI >= 9;TTNV <= 2Thang điểm 30
Ghi chú:    
(1) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh;
Có Điểm xét tuyển đạt Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.
(2) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là “Thứ tự nguyện vọng”.
(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp của Trường Đại học Ngoại ngữ, Điểm trúng tuyển công bố là điểm thấp nhất trong các tổ hợp vào ngành đó. 
(Visited 11 times, 1 visits today)

Leave a Comment